Đánh giá Honda Scoopy 2018, xe ga dành cho các chị em

Honda Vario 125 và Honda Vario 150 2018 khác nhau gì?
09/03/2018

Đánh giá Honda Scoopy 2018, xe ga dành cho các chị em

Đánh giá xe Honda Scoopy 2018: mẫu xe tay ga mới giá rẻ cho chị em: Honda Scoopy 2018 đưa tới khách hàng với 7 màu tùy chọn cùng với hai phiên bản Sporty hay Stylish. Các phiên bản Stylish sẽ có hoạ tiết tem đơn giản hơn với 4 màu đỏ Matte, trắng, nâu Matte và đen. Trong khi đó, với phiên bản Sporty tuỳ chọn 3 màu với tem nổi bật và ấn tượng hơn là trắng, đỏ và đen.
Scoopy có tên gọi khác ở Thái Lan là Scoopy-i. Mẫu xe ga nhập khẩu tư nhân ở Indonesia đầu tiên về Việt Nam xuất hiện tại Hà Nội, thuộc phiên bản 2018. So với bản cũ, Scoopy 2018 giữ nguyễn thiết kế, hãng xe máy Nhật chỉ nâng cấp một số tiện ích, màu sơn mới và thiết kế lại bộ tem.

Scoopy 2018 nâng cấp một số tính năng như đèn pha LED, hệ thống khóa thông minh có báo động, cổng sạc 12V 1A cho thiết bị di động gắn ở hộc đồ trước. Đồng hồ thiết kế lại hiện đại hơn, thêm đèn báo ECO tiết kiệm nhiên liệu. Hộc đồ dưới yên dung tích 15,4 lít. Honda Scoopy nhập khẩu Indonesia bán ra ở Việt Nam với 4 màu lựa chọn gồm trắng, đen, đỏ và đen mờ. Giá dưới 50 triệu đồng. Trước đây, Honda Scoopy thường được các nhà nhập khẩu tư nhân ở Việt Nam “đánh” hàng từ Thái Lan.

Giống như đàn anh SH, Honda bổ sung cổng sạc điện thoại di động ở hộc đồ trước. Cặp gương tròn phong cách mới thời trang hơn. Hộc chứa đồ dưới yên dung tích 15,4 lít. Xe sử dụng cặp vành đúc 14 inch, kết hợp với lốp không săm. Lốp trước kích thước 80/90 và lốp sau 90/90.
So với Honda Vison ở Việt Nam, Scoopy 2018 nhập khẩu Indonesia có khoảng để chân thoải mái hơn, không bị chạm đầu gối vào yếm. Tư thế ngồi lái thoải mái, tay lái linh hoạt khi di chuyển trong phố. Khi đi chậm dưới 10 km/h, xe có hiện tượng rung nhẹ nếu để ý. Khi tốc độ vượt ngưỡng 30 km/h, Scoopy 2018 đầm và chắc hơn.
Honda Scoopy 2018 nhập Indonesia sử dụng vành đúc 12 inch cả hai bánh, kết hợp với lốp không săm. Bánh trước kích thước 100/90 và bánh sau 110/90. Hệ thống phanh CBS, phanh đĩa đơn trước và phanh sau tang trống. Chân chống điện an toàn.
Thông số kỹ thuật Honda Scoopy 2018

Thông số kỹ thuật Honda Scoopy 2018
Lốp trước 100/90 – 12 59J
Lốp sau 110/90 – 12 64J
Bánh trước 12 inch
Bánh sau 12 inch
Tổng chiều dài 1847 mm
Chiều rộng tổng thể 686 mm
Chiều cao tổng thể 1061 mm
Thông báo 143 mm
Chiều cao ghế ngồi 744 mm
Chân đế 1257 mm
Cứng / Trọng lượng ướt 99 kg
Dung tích thùng chứa nhiên liệu 4 lít
Dung tích bình dầu 0,7 lít
Chuyển 109,2 cc
Số xi lanh 1
Số bánh răng Tự động
Công suất tối đa 8 Bhp @ 7500 rpm
Mômen tối đa 9 Nm @ 5500 rpm
Mô tả động cơ 109,2cc, làm mát bằng không khí, 4 thì, động cơ SI, BS4
Làm nguội Làm mát bằng không khí
Tỷ lệ nén 9.5: 1
Khoan 50 mm
Cú đánh 55,6 mm
Thắng trước Đĩa
Phanh sau Trống
Hệ thống treo trước Telescopic

Thêm ảnh chi tiết Honda Scoopy 2018